Ngành Kỹ thuật phần mềm

NGÀNH KỸ THUẬT PHẦN MỀM

1. Mục tiêu đào tạo

Cung cấp các kiến thức chuyên sâu giúp phát triển, sử dụng và bảo trì phần mềm một cách có hệ thống, có kỷ luật. Giúp sinh viên ra trường có thể làm hòa nhập nhanh chóng với môi trường phát triển phần mềm chuyên nghiệp tại các công ty, tập đoàn phát triển phần mềm.

2. Chương trình đào tạo

- Thời gian đào tạo: 04 năm với 140 Tín chỉ

- Nội dung chương trình: Chương trình đào tạo được thiết kế dựa trên việc nghiên cứu và kế thừa các chương trình đào tạo của các trường đại học hàng đầu trong nước và nước ngoài. Bao gồm nhiều môn học đáp ứng nhu cầu của xã hội, theo đơn đặt hàng của các doanh nghiệp như FPT, SamSung,... Nội dung cụ thể bao gồm:

+  Khối kiến thức Đại cương theo quy định của Bộ GDĐT.

+  Kiến thức căn bản về công nghệ thông tin.

+  Quy trình phát triển phần mềm, từ phương pháp, kỹ thuật, công nghệ trong phân tích, thiết kế, phát triển, kiểm thử, bảo trì phần mềm và quản lý dự án phần mềm.

+  Tiếng Anh đáp ứng nhu cầu đọc tài liệu chuyên ngành, giao tiếp, làm việc trong các tổ chức, công ty trong và ngoài nước.

+  Thực hành, làm các Project ứng dụng thực tế, thực tập tại các đơn vị, doanh nghiệp liên kết hợp tác với Khoa, Trường.

3. Nhu cầu lao động của ngành đào tạo

- Thị trường CNTT Việt Nam nổi tiếng chủ yếu về dịch vụ gia công phần mềm - outsourcing. Việt Nam hiện nằm trong top 10 nước hàng đầu tại châu Á - Thái Bình Dương và 30 của thế giới về gia công và phát triển phần mềm.

- Theo VietnamWorks, đến năm 2020 Việt Nam sẽ thiếu hơn 500.000 nhân lực CNTT, trong đó Kỹ thuật phần mềm là ngành có nhu cầu nhân lực cao nhất. Việt Nam đang rất thiếu các chuyên gia CNTT giỏi chuyên môn, thông thạo ngoại ngữ và có kỹ năng làm việc chuyên nghiệp.

4. Nơi làm việc sau khi sinh viên tốt nghiệp

- Lập trình viên, kỹ sư phần mềm, nhà phân tích thiết kế phần mềm tại các công ty tập đoàn phát triển phần mềm

- Giảng dạy và nghiên cứu ở các Trường, Viện, Trung tâm

- Kỹ sư trưởng của các dự án phần mềm, nhà quản trị dự án phần mềm

- Có nhiều cơ hội tham gia thị trường lao động CNTT toàn cầu.

5. Các điểm mạnh của Ngành đào tạo tại Trường ĐH Thủy Lợi

- Kỹ sư ngành Kỹ thuật phần mềm tại ĐH Thủy Lợi, có thời gian đào tạo chỉ 04 năm gồm 140 tín chỉ.

- Chú trọng tới kỹ năng thực tập, thực hành của sinh viên. Có hệ thống phòng học cơ sở vật chất và các phòng Lab khang trang hiện đại.

6. Chương trình học chi tiết

Chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật phần mềm
Khoa Công nghệ thông tin, Trường Đại học Thủy Lợi
Ban hành: 01/2016; Áp dụng: 58TH

 

Thời gian đào tạo: 4 năm tập trung

Tổng số tín chỉ: 140 Tín chỉ

TT

Môn học (Tiếng Việt)

Môn học (Tiếng Anh)


môn học

Bộ môn quản lý

Tín chỉ

Học
kỳ

I

GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

GENERAL EDUCATION

 

 

41

 

I.1

Lý luận chính trị

Political Subjects

 

 

12

 

1

Pháp luật đại cương

Introduction to Law

ITL112

Những nguyên lý cơ bản CNMLN

2

1

2

Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin I

Basic Principles of Marxist Leninism I

IDEO111

Những nguyên lý cơ bản CNMLN

2

1

3

Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin II

Basic Principles of Marxist Leninism II

IDEO122

Những nguyên lý cơ bản CNMLN

3

2

4

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh's Ideology

IDEO243

TTHCM&ĐLCM ĐCSVN

2

3

5

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

Vietnam Communist Party's Revolution Line

IDEO234

TTHCM&ĐLCM ĐCSVN

3

4

I.2

Kỹ năng

Communication Skills

 

 

3

 

6

Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình

Communication and Presentation Skills

COPS111

Phát triển kỹ năng

3

1

I.3

Khoa học tự nhiên và tin học

Natural Science & computer

 

 

15

 

7

Toán I (Giải tích một biến)

Mathematics I (Single Variable Calculus)

MATH111

Toán học

3

1

8

Tin học đại cương

Introduction to Engineering Programming

ENGR111

Kỹ thuật máy tính và mạng

3

1

9

Toán II (Giải tích nhiều biến)

Mathematics II (Multivariable Calculus)

MATH122

Toán học

3

2

10

Toán III (Đại số tuyến tính)

Mathematics III (Linear Algebra)

MATH232

Toán học

2

2

11

Toán IVa (Phương trình vi phân)

Mathematics IVa (Differential Equation)

MATH243

Toán học

2

3

12

Toán V (Xác suất thống kê)

Mathematics V (Probability Statistics)

MATH253

Toán học

2

3

I.4

Tiếng Anh

English

 

 

11

 

13

Tiếng Anh I

English 1

ENGL111

Tiếng Anh

2

1

14

Tiếng Anh II

English 2

ENGL122

Tiếng Anh

3

2

15

Tiếng Anh III

English 3

ENGL233

Tiếng Anh

3

3

16

Tiếng Anh chuyên ngành

English for Information Technology

CSE290

Kỹ thuật máy tính và mạng

3

4

I.5

Giáo dục quốc phòng

National Defence Education

 

 

165t

1

I.6

Giáo dục thể chất

Physical Education

 

 

5

1

II

GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

PROFESSIONAL EDUCATION

 

 

99

 

II.1

Kiến thức cơ sở khối ngành

Foundation Subjects

 

 

18

 

17

Toán rời rạc

Discrete Mathematics

CSE203

Khoa học máy tính

3

2

18

Ngôn ngữ lập trình

Programming Languages

CSE280

Công nghệ phần mềm

4

2

19

Kiến trúc máy tính

Introduction to Computer Organization

CSE370

Kỹ thuật máy tính và mạng

4

3

20

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

Data Structures and Algorithms

CSE281

Khoa học máy tính

3

3

21

Cơ sở dữ liệu

Database Systems

CSE484

Hệ thống thông tin

4

4

II.2

Kiến thức cơ sở ngành

Foundation Subjects

 

 

33

 

22

Lập trình nâng cao

Advanced Programming

CSE381

Công nghệ phần mềm

3

3

23

Linux và phần mềm mã nguồn mở

Linux and Open Source Software

CSE301

Công nghệ phần mềm

3

4

24

Công nghệ phần mềm

Introduction to Software Engineering

CSE481

Công nghệ phần mềm

3

4

25

Hệ điều hành

Introduction to Operating Systems

CSE482

Kỹ thuật máy tính và mạng

3

4

26

Mạng máy tính

Computer Networks

CSE489

Kỹ thuật máy tính và mạng

3

5

27

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

Database Management Systems

CSE486

Hệ thống thông tin

3

5

28

Phân tích thiết kế hệ thống thông tin

Information Systems Analysis and Design

CSE480

Hệ thống thông tin

3

5

29

Phát triển ứng dụng cho các thiết bị di động

Mobile Application Development

CSE441

Hệ thống thông tin

3

6

30

Công nghệ Web và hệ thống thông tin

Web Database and Information Systems

CSE485

Hệ thống thông tin

3

6

31

Trí tuệ nhân tạo

Introduction to Artificial Intelligence

CSE492

Khoa học máy tính

3

6

32

An toàn và bảo mật thông tin

Cryptography and Network Security Principles

CSE488

Kỹ thuật máy tính và mạng

3

7

II.3

Kiến thức ngành

Core Area Subjects

 

 

29

 

33

Tương tác người máy

Human - Computer Interaction

CSE493

Công nghệ phần mềm

3

5

34

Công nghệ .Net

.Net Technology

CSE360

Công nghệ phần mềm

3

5

35

Phân tích yêu cầu phần mềm

Software Requirement Analysis

CSE461

Công nghệ phần mềm

3

5

36

Công nghệ Java

Java Technology

CSE460

Công nghệ phần mềm

4

6

37

Thiết kế và phát triển phần mềm

Software Design and Development

CSE407

Công nghệ phần mềm

3

6

38

Phát triển dự án phần mềm

Software Project Development

CSE411

Công nghệ phần mềm

2

6

39

Quản trị dự án phần mềm

Software Project Management

CSE462

Công nghệ phần mềm

3

7

40

Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm

Software Testing and Quality Assurance

CSE461

Công nghệ phần mềm

3

7

41

Thương mại điện tử

E-Commerce

CSE547

Công nghệ phần mềm

3

7

42

Thực tập tốt nghiệp

 

CSE464

Công nghệ phần mềm

2

8

II.4

Học phần tốt nghiệp

Graduation thesis

 

 

10

 

II.5

Kiến thức tự chọn

Core Area Subjects

 

 

9

 

1

Học máy

Machine Learning

CSE445

Khoa học máy tính

3

6

2

Nhập môn điện toán đám mây

Introduction to Cloud Computing

CSE490

Hệ thống thông tin

3

6

3

Hệ thống thông tin địa lý

Geographic Information Systems

CSE425

Hệ thống thông tin

3

7

4

Lập trình đồ họa 3D

3D Graphics Progarmming

CSE415

Khoa học máy tính

3

7

5

Khai phá dữ liệu

Data mining

CSE404

Hệ thống thông tin

3

7

6

Lập trình phân tán

Distributed Programming

CSE423

Công nghệ phần mềm

3

7

 

Tổng cộng (I + II)

Total

 

 

140