Ngành Hệ thống thông tin

NGÀNH HỆ THỐNG THÔNG TIN

Một ngành không thể thiếu trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4!

1. Mục tiêu đào tạo

Đào tạo kỹ sư có những kiến thức nền tảng trong lĩnh vực Hệ thống thông tin, cập nhật các vấn đề mới và hiện đại liên quan đến nghiên cứu phát triển các hệ thống thông tin, gia công hay ứng dụng hệ thống phần mềm; kiến thức về mạng máy tính và truyền thông; kiến thức về phân tích thiết kế khai thác cơ sở dữ liệu, phân tích xử lý dữ liệu lớn, xây dựng những hệ thống hỗ trợ việc ra quyết định.

2. Chương trình đào tạo

- Thời gian đào tạo: 04 năm với 140 Tín chỉ

- Chương trình đào tạo được xây dựng rất cập nhật hiện đại theo xu hướng mới của thế giới, nhiều môn học đáp ứng nhu cầu của xã hội, theo đơn đặt hàng của các doanh nghiệp như FPT, SamSung,...

3. Nhu cầu lao động của ngành đào tạo

  • Tại Việt Nam: đến năm 2020 cần đến một triệu nhân lực về CNTT & HTTT. Tuy nhiên hiện nay các trường mới chỉ đào tạo đáp ứng được gần một nửa.
  • Trên thế giới: HTTT có lương khởi điểm đứng thứ 15/144 nghề nghiệp tại Mỹ. Theo (Harvard Business Review), Khoa học dữ liệu sẽ là một trong những ngành “thời thượng” của thế kỷ 21  -> Đó cũng chính là nhiệm vụ của ngành HTTT.

4. Nơi làm việc sau khi sinh viên tốt nghiệp

Chuẩn đầu ra:

  • Có thể lập trình, nắm vững ít nhất các công cụ lập trình (C++, C#, Lập trình Web (PHP, .NET), Java, Lập trình di động,…)
  • Có khả năng quản lý, phân tích dữ liệu và thiết kế các hệ thống thông tin phục vụ cho kinh tế xã hội, tài chính, nông nghiệp, công nghiệp, giao thông, an ninh quốc phòng,…
  • Sử dụng thành thạo một số công cụ xử lý và phân tích Dữ liệu như (R, Matlab, Weka, SPSS, AMOS,…)
  • Hiểu và xây dựng các ứng dụng Khai phá dữ liệu (Data mining), học máy (Machine learning), trí tuệ nhân tạo, mạng neural nhân tạo (neural network), nhận dạng, xử lý ảnh, điện toán đám mây,…
  • Xây dựng được những hệ thống khuyến nghị sản phẩm, hệ hỗ trợ ra quyết định, hệ thống dự báo, chương trình trò chơi,…
  • Có khả năng học tập nâng cao sau khi tốt nghiệp lên trình độ Thạc sĩ, Tiến sĩ tại các cơ sở đào tạo trong và ngoài nước.

Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp:

  • Chuyên viên phân tích dữ liệu, lập Dự án, hoạch định chính sách phát triển CNTT cho các tổ chức và doanh nghiệp.
  • Chuyên viên xây dựng, quản trị, phát triển các hệ thống để vận hành doanh nghiệp, tổ chức như hệ thống ERP, SCM, CRM, HR ,…
  • Lập trình viên trong các Công ty tập đoàn lớn như FPT, Viettel, Samsung… chuyên sản xuất, gia công phần mềm trong và ngoài nước.
  • Có thể đi xuất khẩu lao động dưới dạng kỹ sư cho các thị trường nước ngoài như Nhật Bản, Hàn Quốc,…
  • Quản lý dự án phần mềm, công nghệ thông tin, Giám đốc thông tin (CIO Chief of Information Officer).
  • Cán bộ nghiên cứu ở các Viện, trung tâm, cơ quan nghiên cứu của các Bộ, Ngành, các trường đại học, cao đẳng. Giảng dạy CNTT tại trường Đại học, Cao đẳng, nghề và phổ thông.

5. Các điểm mạnh của Ngành đào tạo tại Trường ĐH Thủy Lợi

- Ngành HTTT tại ĐH Thủy lợi có định hướng sâu về Khoa học dữ liệu.

- Thời gian đào tạo linh hoạt chỉ 04 năm gồm 140 tín chỉ được cấp bằng kỹ sư HTTT.

- Chú trọng tới kỹ năng thực tập, thực hành của sinh viên. Có hệ thống phòng học cơ sở vật chất và các phòng Lab khang trang hiện đại.

6. Chương trình đào tạo chi tiết

TT

Môn học (Tiếng Việt)

Môn học (Tiếng Anh)


môn học

Bộ môn quản lý

Tín chỉ

Học
kỳ

I

GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

GENERAL EDUCATION

 

 

41

 

I.1

Lý luận chính trị

Political Subjects

 

 

12

 

1

Pháp luật đại cương

Introduction to Law

ITL112

Những nguyên lý cơ bản CNMLN

2

1

2

Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin I

Basic Principles of Marxist Leninism I

IDEO111

Những nguyên lý cơ bản CNMLN

2

1

3

Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin II

Basic Principles of Marxist Leninism II

IDEO122

Những nguyên lý cơ bản CNMLN

3

2

4

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh's Ideology

IDEO243

TTHCM&ĐLCM ĐCSVN

2

3

5

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

Vietnam Communist Party's Revolution Line

IDEO234

TTHCM&ĐLCM ĐCSVN

3

4

I.2

Kỹ năng

Communication Skills

 

 

3

 

6

Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình

Communication and Presentation Skills

COPS111

Phát triển kỹ năng

3

1

I.3

Khoa học tự nhiên và tin học

Natural Science & computer

 

 

15

 

7

Toán I (Giải tích một biến)

Mathematics I (Single Variable Calculus)

MATH111

Toán học

3

1

8

Tin học đại cương

Introduction to Engineering Programming

ENGR111

Kỹ thuật máy tính và mạng

3

1

9

Toán II (Giải tích nhiều biến)

Mathematics II (Multivariable Calculus)

MATH122

Toán học

3

2

10

Toán III (Đại số tuyến tính)

Mathematics III (Linear Algebra)

MATH232

Toán học

2

2

11

Toán IVa (Phương trình vi phân)

Mathematics IVa (Differential Equation)

MATH243

Toán học

2

3

12

Toán V (Xác suất thống kê)

Mathematics V (Probability Statistics)

MATH253

Toán học

2

3

I.4

Tiếng Anh

English

 

 

11

 

13

Tiếng Anh I

English 1

ENGL111

Tiếng Anh

2

1

14

Tiếng Anh II

English 2

ENGL122

Tiếng Anh

3

2

15

Tiếng Anh III

English 3

ENGL233

Tiếng Anh

3

3

16

Tiếng Anh chuyên ngành

English for Information Technology

CSE290

Kỹ thuật máy tính và mạng

3

4

I.5

Giáo dục quốc phòng

National Defence Education

 

 

165t

1

I.6

Giáo dục thể chất

Physical Education

 

 

5

1

II

GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

PROFESSIONAL EDUCATION

 

 

99

 

II.1

Kiến thức cơ sở khối ngành

Foundation Subjects

 

 

18

 

17

Toán rời rạc

Discrete Mathematics

CSE203

Khoa học máy tính

3

2

18

Ngôn ngữ lập trình

Programming & Introductory Data Structures

CSE280

Công nghệ phần mềm

4

2

19

Kiến trúc máy tính

Introduction to Computer Organization

CSE370

Kỹ thuật máy tính và mạng

4

3

20

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

Data Structures and Algorithms

CSE281

Khoa học máy tính

3

3

21

Cơ sở dữ liệu

Database Systems

CSE484

Hệ thống thông tin

4

4

II.2

Kiến thức cơ sở ngành

Foundation Subjects

 

 

39

 

22

Lập trình nâng cao

Advanced Programming

CSE381

Công nghệ phần mềm

3

3

23

Linux và phần mềm mã nguồn mở

Linux and Open Source Software

CSE301

Công nghệ phần mềm

3

4

24

Hệ điều hành

Introduction to Operating Systems

CSE482

Kỹ thuật máy tính và mạng

3

4

25

Thống kê ứng dụng

Applied Statistics

CSE390

Toán học

3

4

26

Mạng máy tính

Computer Networks

CSE489

Kỹ thuật máy tính và mạng

3

5

27

Phương pháp số

Numerical Methods

CSE371

Khoa học máy tính

3

5

28

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

Database Management Systems

CSE486

Hệ thống thông tin

3

5

29

Phân tích thiết kế hệ thống thông tin

Information Systems Analysis and Design

CSE480

Hệ thống thông tin

3

5

30

Nền tảng phát triển Web

Fundamentals of Website Development

CSE391

Hệ thống thông tin

3

5

31

An toàn và bảo mật thông tin

Cryptography and Network Security Principles

CSE488

Kỹ thuật máy tính và mạng

3

5

32

Công nghệ Web và hệ thống thông tin

Web Database and Information Systems

CSE485

Hệ thống thông tin

3

6

33

Công nghệ phần mềm

Software Engineering

CSE481

Công nghệ phần mềm

3

6

34

Phát triển ứng dụng cho các thiết bị di động

Mobile Application Development

CSE441

Hệ thống thông tin

3

6

II.3

Kiến thức ngành

Core Area Subjects

 

 

42

8

II.3.1

Khối kiến thức bắt buộc

 

 

 

23

 

35

Quản lý dự án công nghệ thông tin

IT project management

CSE392

Hệ thống thông tin

2

6

36

Học máy

Machine Learning

CSE445

Khoa học máy tính

3

6

37

Nhập môn điện toán đám mây

Introduction to Cloud Computing

CSE490

Hệ thống thông tin

3

6

38

Quản trị Hệ thống thông tin

Management Information System

CSE405

Hệ thống thông tin

3

7

39

Khai phá dữ liệu

Data mining

CSE404

Hệ thống thông tin

3

7

40

Chuyên đề hệ thống thông tin

Information Systems Special Subject

CSE424

Hệ thống thông tin

3

7

41

Phân tích dữ liệu lớn

Big data analytics

CSE406

Hệ thống thông tin

4

7

42

Thực tập tốt nghiệp hệ thống thông tin

Graduation Practice

CSE493

Hệ thống thông tin

2

8

II.3.2

Khối kiến thức tự chọn

 

 

 

9

 

43

Trí tuệ nhân tạo

Introduction to Artificial Intelligence

CSE492

Khoa học máy tính

3

6

44

Cơ sở dữ liệu nâng cao

Advanced database systems

CSE584

Hệ thống thông tin

3

6

45

Hệ thống thông tin địa lý

Geographic Information Systems

CSE425

Hệ thống thông tin

3

7

46

Truy hồi thông tin và tìm kiếm web

Information Retrieval and Web Search

CSE418

Khoa học máy tính

3

7

47

Thương mại điện tử

E-Commerce

CSE547

Công nghệ phần mềm

3

7

48

Nhập môn tin sinh học

Introduction to Bioinformatics

CSE491

Hệ thống thông tin

3

7

49

Nhập môn hệ thống phân tán

Introduction to Distributed Systems

CSE494

Hệ thống thông tin

3

7

II.4

Học phần tốt nghiệp

Graduation thesis

 

 

10

8

 

Tổng cộng (I + II)

Total

 

 

140