Trần Mạnh Tuấn (TS.)
Phó Trưởng bộ môn
BM Hệ thống thông tin, Khoa CNTT, C1 ĐH Thủy lợi, Hà nội
Trường ĐH Thủy lợi

tuan_tm@tlu.edu.vn

Các môn giảng dạy

       Phân tích và thiết kế HTTT

       Phát triển ƯD cho các thiết bị di động

       Nền tảng phát triển web

       Công nghệ Web & HTTT

       Nhập môn hệ thống phân tán

Hướng nghiên cứu

        Artificial intelligence

        Data mining

        Machine learning

Chi tiết...

THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC

Nghiên cứu khoa học

Hướng đề tài DATN

- Khai phá dữ liệu, phân cụm, phân lớp

- Học máy, trí tuệ nhân tạo

- Phân tích dữ liệu trong đời sống xã hội

Các bài báo

[1]. Le Hoang Son, Tran Manh Tuan, (2017), “Dental segmentation from X-ray images using semi-supervised fuzzy clustering with spatial constraints”,Engineering Applications of Artificial Intelligence,59, 186-195.

[2]. Duong Thi Thu Huyen, Nguyen Thanh Binh, Tran Manh Tuan, Truong Quang Trung, Nguyen Gia Nhu, Nilanjan Dey, Le Hoang Son (2017), “Analyzing trends in hospital-cost payments of patients using ARIMA and GIS: Case study at the Hanoi Medical University Hospital, Vietnam”, Journal of Medical Imaging and Health Informatics, in press.

[3]. Tran Manh Tuan, Nguyen Thanh Duc, Pham Van Hai, Le Hoang Son (2017), “Dental diagnosis from x-ray images using fuzzy rule-based systems”, International Journal of Fuzzy System Applications, 6(1), 1-16.

[4]. Tran Thi Ngan, Tran Manh Tuan, Le Hoang Son, Nguyen Hai Minh, Nilanjan Dey (2016), “Decision makinh based on fuzzy aggregation operators for medical diagnosis from dental X-ray images”, Journal of Medical Systems, 40(12), 280: pp 1-7.

[5]. Le Hoang Son, Mai Ngoc Khuong, Tran Manh Tuan (2016), “A new neuro-fuzzy inference system for insurance forecasting”, Proceeding of 1st International Conference on Advances in Information and Communication Technology (ICTA 2016), December 12-13, 2016, Thai Nguyen, Vietnam, Springer US, 538, 63-72.

[6]. Tran Manh Tuan, Nguyen Hai Minh, Nguyen Van Tao, Tran Thi Ngan, To Huu Nguyen (2016), “Medical Diagnosis from Dental X-Ray Images: A Novel Approach Using Clustering Combined with Fuzzy Rule-based Systems”, Proceeding of 35th North American fuzzy information processing society (NAFIPS’2016), October 31 - November 4, 2016, Texas, USA, IEEE 259-264.

[7]. Duong Thi Thu Huyen, Tran Manh Tuan, Le Hoang Son, Alexis Drogoul (2016), “Semi-supervised fuzzy co-clustering for hospital-cost analysis from electronic medical records”, Proceeding of 8th International Conference on Knowledge and Systems Engineering (KSE 2016), October 6-8, 2016, Hanoi, Vietnam, IEEE, 25-30.

[8]. Nguyễn Thu Hương, Trần Mạnh Tuấn, Nguyễn Thu Huyền, Trần Duy Minh, Đỗ Thanh Mai(2016), “Sử dụng phân cụm bán giám sát mờ kết hợp với hệ thống thông tin địa lý trong phân tích và dự báo số liệu thống kê”,tạp chí Khoa học và công nghệ - Đại học Thái Nguyên, 155(10), 131-136.

[9]. Tran Manh Tuan, Tran Thi Ngan, Nguyen Thuy Hoa, Nguyen Ba Loi (2016), “Dental image segmentation based on the combination between fuzzy clustering and semi-supervised fuzzy clustering algorithms using spatial information”, International Research Journal of Engineering and Technology (IRJET), 3(6), 18-23.

[10]. Tran Manh Tuan, Tran Thi Ngan, Le Hoang Son (2016), “A Novel Semi-Supervised Fuzzy Clustering Method based on Interactive Fuzzy Satisficing for Dental X-Ray Image Segmentation”, Applied Intelligence, 45(2), 402-428.

[11]. Tran Manh Tuan, Le Hoang Son (2016), “A novel framework using graph-based clustering for dental x-ray image search in medical diagnosis”, International Journal of Engineering and Technology, 8(6), pp.428-433

[12]. Le Hoang Son, Tran Manh Tuan (2016), “A cooperative semi-supervised fuzzy clustering framework for dental X-ray image segmentation”, Expert Systems With Applications, 46, pp. 380 – 393.

[13]. Tran Manh Tuan, Le Hoang Son, Le Ba Dung (2015), “Dynamic semi-supervised fuzzy clustering for dental X-ray image segmentation: an analysis on the additional function”, Journal of Computer Science and Cybernetics, 31(4), 323-339.

[14]. Trần Mạnh Tuấn, Phạm Huy Thông, Lê Hoàng Sơn, Nguyễn Đình Hóa (2015), “Đánh giá hiệu năng của thuật toán phân cụm mờ bán giám sát cho bài toán phân đoạn ảnh nha khoa”, kỷ yếu hội thảo quốc gia về nghiên cứu cơ bản năm 2015 (Fair 2015), tại Hà Nội, 130-143.

[15]. Lê Bá Dũng và Trần Mạnh Tuấn (2014), “Ứng dụng phân cụm trừ mờ cho bài toán nhận dạng hệ điều khiển tự động từ dữ liệu”, tạp chí Khoa học và công nghệ - Đại học Thái Nguyên, tập 116, số 02, trang 73-78.

[16]. Le Ba Dung, Tran Manh Tuan (2013), “Markov model in proving the convergence of fuzzy genetic algorithm”, tạp chí Khoa học và công nghệ - Viện hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, 51(3), 267-276.

[17]. Trần Thị Ngân, Trần Mạnh Tuấn (2012), “Phương pháp xấp xỉ ngẫu nhiên giải một loại bài toán điều khiển chứa tích phân bội và ứng dụng”, tạp chí Khoa học và công nghệ - Đại học Thái Nguyên, 90(02), 93-99.

[18]. Nguyễn Phương Huy, Trần Mạnh Tuấn, Lê Bá Dũng (2012), “Phân cụm trừ mờ và giải thuật di truyền ứng dụng cho bài toán thiết kế điều khiển tự động từ dữ liệu”, kỷ yếu hội thảo quốc gia về cơ điện tử lần thứ 6 năm 2012 (VCM 2012), tại Hà Nội, 101-106

[19]. Trần Mạnh Tuấn, Lê Bá Dũng (2011), “Mô hình markov trong chứng minh tính hội tụ của giải thuật di truyền mờ”, kỷ yếu hội thảo quốc gia về một số vấn đề chọn lọc của công nghệ thông tin và truyền thông năm 2011 (@ 2011), tại Cần Thơ, 191-203.

[20]. Lê Bá Dũng và Trần Mạnh Tuấn (2010), “Một số phương pháp phân cụm dữ liệu”, tạp chí Khoa học và công nghệ - Đại học Thái Nguyên, 69(07), 15-20.

[21]. Trần Thị Ngân, Trần Mạnh Tuấn, Phạm Bích Trà (2009), “Mô hình kết hợp các số liệu địa chấn với các số liệu địa chất – địa vật lý để dự báo động đất”,tạp chí Khoa học và công nghệ - Đại học Thái Nguyên, 52(4), 60-63.

Đề tài nghiên cứu

- Đề tài cấp cơ sở, 2016, Cải tiến phân cụm mờ bán giám sát mờ trong phân đoạn ảnh nha khoa;

- Đề tài cấp cơ sở, 2015, Cải tiến hàm mục tiêu trong phân cụm mờ;

- Đề tài cấp cơ sở, 2014, Nghiên cứu các ràng buộc trong phân cụm nửa giám sát và ứng dụng;

- Đề tài cấp cơ sở, 2013, Nghiên cứu phương pháp học của tính toán mềm cho việc phân cụm cho hệ thống thông tin;