Chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật phần mềm
Khoa Công nghệ thông tin, Trường Đại học Thủy Lợi
Ban hành: 01/2016; Áp dụng: 58TH

Thời gian đào tạo: 4 năm tập trung

Tổng số tín chỉ: 140 Tín chỉ

TT

Môn học (Tiếng Việt)

Môn học (Tiếng Anh)


môn học

Bộ môn quản lý

Tín chỉ

Học
kỳ

I

GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

GENERAL EDUCATION

 

 

41

 

I.1

Lý luận chính trị

Political Subjects

 

 

12

 

1

Pháp luật đại cương

Introduction to Law

ITL112

Những nguyên lý cơ bản CNMLN

2

1

2

Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin I

Basic Principles of Marxist Leninism I

IDEO111

Những nguyên lý cơ bản CNMLN

2

1

3

Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin II

Basic Principles of Marxist Leninism II

IDEO122

Những nguyên lý cơ bản CNMLN

3

2

4

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh's Ideology

IDEO243

TTHCM&ĐLCM ĐCSVN

2

3

5

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

Vietnam Communist Party's Revolution Line

IDEO234

TTHCM&ĐLCM ĐCSVN

3

4

I.2

Kỹ năng

Communication Skills

 

 

3

 

6

Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình

Communication and Presentation Skills

COPS111

Phát triển kỹ năng

3

1

I.3

Khoa học tự nhiên và tin học

Natural Science & computer

 

 

15

 

7

Toán I (Giải tích một biến)

Mathematics I (Single Variable Calculus)

MATH111

Toán học

3

1

8

Tin học đại cương

Introduction to Engineering Programming

ENGR111

Kỹ thuật máy tính và mạng

3

1

9

Toán II (Giải tích nhiều biến)

Mathematics II (Multivariable Calculus)

MATH122

Toán học

3

2

10

Toán III (Đại số tuyến tính)

Mathematics III (Linear Algebra)

MATH232

Toán học

2

2

11

Toán IVa (Phương trình vi phân)

Mathematics IVa (Differential Equation)

MATH243

Toán học

2

3

12

Toán V (Xác suất thống kê)

Mathematics V (Probability Statistics)

MATH253

Toán học

2

3

I.4

Tiếng Anh

English

 

 

11

 

13

Tiếng Anh I

English 1

ENGL111

Tiếng Anh

2

1

14

Tiếng Anh II

English 2

ENGL122

Tiếng Anh

3

2

15

Tiếng Anh III

English 3

ENGL233

Tiếng Anh

3

3

16

Tiếng Anh chuyên ngành

English for Information Technology

CSE290

Kỹ thuật máy tính và mạng

3

4

I.5

Giáo dục quốc phòng

National Defence Education

 

 

165t

1

I.6

Giáo dục thể chất

Physical Education

 

 

5

1

II

GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

PROFESSIONAL EDUCATION

 

 

99

 

II.1

Kiến thức cơ sở khối ngành

Foundation Subjects

 

 

18

 

17

Toán rời rạc

Discrete Mathematics

CSE203

Khoa học máy tính

3

2

18

Ngôn ngữ lập trình

Programming Languages

CSE280

Công nghệ phần mềm

4

2

19

Kiến trúc máy tính

Introduction to Computer Organization

CSE370

Kỹ thuật máy tính và mạng

4

3

20

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

Data Structures and Algorithms

CSE281

Khoa học máy tính

3

3

21

Cơ sở dữ liệu

Database Systems

CSE484

Hệ thống thông tin

4

4

II.2

Kiến thức cơ sở ngành

Foundation Subjects

 

 

33

 

22

Lập trình nâng cao

Advanced Programming

CSE381

Công nghệ phần mềm

3

3

23

Linux và phần mềm mã nguồn mở

Linux and Open Source Software

CSE301

Công nghệ phần mềm

3

4

24

Công nghệ phần mềm

Introduction to Software Engineering

CSE481

Công nghệ phần mềm

3

4

25

Hệ điều hành

Introduction to Operating Systems

CSE482

Kỹ thuật máy tính và mạng

3

4

26

Mạng máy tính

Computer Networks

CSE489

Kỹ thuật máy tính và mạng

3

5

27

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

Database Management Systems

CSE486

Hệ thống thông tin

3

5

28

Phân tích thiết kế hệ thống thông tin

Information Systems Analysis and Design

CSE480

Hệ thống thông tin

3

5

29

Phát triển ứng dụng cho các thiết bị di động

Mobile Application Development

CSE441

Hệ thống thông tin

3

6

30

Công nghệ Web và hệ thống thông tin

Web Database and Information Systems

CSE485

Hệ thống thông tin

3

6

31

Trí tuệ nhân tạo

Introduction to Artificial Intelligence

CSE492

Khoa học máy tính

3

6

32

An toàn và bảo mật thông tin

Cryptography and Network Security Principles

CSE488

Kỹ thuật máy tính và mạng

3

7

II.3

Kiến thức ngành

Core Area Subjects

 

 

29

 

33

Tương tác người máy

Human - Computer Interaction

CSE493

Công nghệ phần mềm

3

5

34

Công nghệ .Net

.Net Technology

CSE360

Công nghệ phần mềm

3

5

35

Phân tích yêu cầu phần mềm

Software Requirement Analysis

CSE461

Công nghệ phần mềm

3

5

36

Công nghệ Java

Java Technology

CSE460

Công nghệ phần mềm

4

6

37

Thiết kế và phát triển phần mềm

Software Design and Development

CSE407

Công nghệ phần mềm

3

6

38

Phát triển dự án phần mềm

Software Project Development

CSE411

Công nghệ phần mềm

2

6

39

Quản trị dự án phần mềm

Software Project Management

CSE462

Công nghệ phần mềm

3

7

40

Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm

Software Testing and Quality Assurance

CSE461

Công nghệ phần mềm

3

7

41

Thương mại điện tử

E-Commerce

CSE547

Công nghệ phần mềm

3

7

42

Thực tập tốt nghiệp

 

CSE464

Công nghệ phần mềm

2

8

II.4

Học phần tốt nghiệp

Graduation thesis

 

 

10

 

II.5

Kiến thức tự chọn

Core Area Subjects

 

 

9

 

1

Học máy

Machine Learning

CSE445

Khoa học máy tính

3

6

2

Nhập môn điện toán đám mây

Introduction to Cloud Computing

CSE490

Hệ thống thông tin

3

6

3

Hệ thống thông tin địa lý

Geographic Information Systems

CSE425

Hệ thống thông tin

3

7

4

Lập trình đồ họa 3D

3D Graphics Progarmming

CSE415

Khoa học máy tính

3

7

5

Khai phá dữ liệu

Data mining

CSE404

Hệ thống thông tin

3

7

6

Lập trình phân tán

Distributed Programming

CSE423

Công nghệ phần mềm

3

7

 

Tổng cộng (I + II)

Total

 

 

140

 


Trở về đầu trang
Print: Print this Article Email: Print this Article Share: Share this Article

Powered By Subgurim(http://googlemaps.subgurim.net).Google Maps ASP.NET