NGÀNH HỆ THỐNG THÔNG TIN


1. Ngành Hệ thống thông tin là gì?

 

Ngành Hệ thống thông tin (HTTT) thuộc nhóm ngành về Máy tính. Cụ thể HTTT là ngành:

- Ứng dụng máy tính, Công nghệ thông tin(CNTT) vào hệ thống Quản lý kinh tế - xã hội, hành chính - tài chính, kinh doanh - thương mại,..

- HTTT tập trung vào Quản lý Phân tích Dữ liệu, đặc biệt đối với Dữ liệu lớn – đang là một trong những chủ đề “HOT” được cả xã hội quan tâm.

- Ở đâu có ứng dụng sử dụng máy tính là ở đó có HTTT.

 

2. Học ngành HTTT được trang bị những gì?


- Trang bị cho người học khối kiến thức Đại cương, cơ sở ngành và chuyên ngành theo chuẩn chung của Bộ GDĐT.

- Tăng cường kỹ năng mềm như kỹ năng thuyết trình, đàm phán, làm việc nhóm,…

- Tăng cường tiếng Anh, tiếng Nhật đáp ứng đủ để đọc tài liệu chuyên ngành, giao tiếp, làm việc trong các tổ chức, công ty trong và ngoài nước.

- Người học được thực hành, làm các Project ứng dụng thực tế, thực tập tại các đơn vị, doanh nghiệp liên kết hợp tác với Khoa, Trường.


3.  Cơ hội nghề nghiệp


- Tại Việt Nam: đến năm 2020 cần đến 1 triệu nhân lực về CNTT & HTTT. Tuy nhiên hiện nay các trường mới chỉ đào tạo đáp ứng được gần một nửa. Có lẽ khó có ngành nào ở Việt Nam có cơ hội việc làm như ngành HTTT.

- Trên thế giới: HTTT có lương khởi điểm đứng thứ 15/144 nghề nghiệp tại Mỹ. Theo (Harvard Business Review), Khoa học dữ liệu sẽ là một trong những ngành “thời thượng” của thế kỷ 21  -> Đó cũng chính là nhiệm vụ của ngành HTTT.

 

4. Tốt nghiệp ngành HTTT có thể làm được việc gì và ở đâu?


- Chuyên viên xây dựng, quản trị, phát triển các hệ thống cho doanh nghiệp, tổ chức.

- Chuyên viên phân tích dữ liệu, lập Dự án, hoạch định chính sách phát triển CNTT cho các tổ chức, DN.

Lập trình viên trong các Công ty sản xuất, gia công phần mềm trong và ngoài nước.

- Giảng dạy và nghiên cứu ở các Trường, Viện, Trung tâm

- Giám đốc thông tin CIO


 5. Chương trình ngành HTTT


Kỹ sư ngành HTTT tại ĐH Thủy Lợi, có thời gian đào tạo linh hoạt chỉ 04 năm gồm 140 tín chỉ. Chương trình đào tạo được thiết kế hiện đại, cập nhật, kế thừa từ các trường danh tiếng trên thế giới như Michigan, Harvard của Hoa Kỳ.

TT

Môn học (Tiếng Việt)

Môn học (Tiếng Anh)


môn học

Bộ môn quản lý

Tín chỉ

Học
kỳ

I

GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

GENERAL EDUCATION

 

 

41

 

I.1

Lý luận chính trị

Political Subjects

 

 

12

 

1

Pháp luật đại cương

Introduction to Law

ITL112

Những nguyên lý cơ bản CNMLN

2

1

2

Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin I

Basic Principles of Marxist Leninism I

IDEO111

Những nguyên lý cơ bản CNMLN

2

1

3

Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin II

Basic Principles of Marxist Leninism II

IDEO122

Những nguyên lý cơ bản CNMLN

3

2

4

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh's Ideology

IDEO243

TTHCM&ĐLCM ĐCSVN

2

3

5

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

Vietnam Communist Party's Revolution Line

IDEO234

TTHCM&ĐLCM ĐCSVN

3

4

I.2

Kỹ năng

Communication Skills

 

 

3

 

6

Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình

Communication and Presentation Skills

COPS111

Phát triển kỹ năng

3

1

I.3

Khoa học tự nhiên và tin học

Natural Science & computer

 

 

15

 

7

Toán I (Giải tích một biến)

Mathematics I (Single Variable Calculus)

MATH111

Toán học

3

1

8

Tin học đại cương

Introduction to Engineering Programming

ENGR111

Kỹ thuật máy tính và mạng

3

1

9

Toán II (Giải tích nhiều biến)

Mathematics II (Multivariable Calculus)

MATH122

Toán học

3

2

10

Toán III (Đại số tuyến tính)

Mathematics III (Linear Algebra)

MATH232

Toán học

2

2

11

Toán IVa (Phương trình vi phân)

Mathematics IVa (Differential Equation)

MATH243

Toán học

2

3

12

Toán V (Xác suất thống kê)

Mathematics V (Probability Statistics)

MATH253

Toán học

2

3

I.4

Tiếng Anh

English

 

 

11

 

13

Tiếng Anh I

English 1

ENGL111

Tiếng Anh

2

1

14

Tiếng Anh II

English 2

ENGL122

Tiếng Anh

3

2

15

Tiếng Anh III

English 3

ENGL233

Tiếng Anh

3

3

16

Tiếng Anh chuyên ngành

English for Information Technology

CSE290

Kỹ thuật máy tính và mạng

3

4

I.5

Giáo dục quốc phòng

National Defence Education

 

 

165t

1

I.6

Giáo dục thể chất

Physical Education

 

 

5

1

II

GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

PROFESSIONAL EDUCATION

 

 

99

 

II.1

Kiến thức cơ sở khối ngành

Foundation Subjects

 

 

18

 

17

Toán rời rạc

Discrete Mathematics

CSE203

Khoa học máy tính

3

2

18

Ngôn ngữ lập trình

Programming & Introductory Data Structures

CSE280

Công nghệ phần mềm

4

2

19

Kiến trúc máy tính

Introduction to Computer Organization

CSE370

Kỹ thuật máy tính và mạng

4

3

20

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

Data Structures and Algorithms

CSE281

Khoa học máy tính

3

3

21

Cơ sở dữ liệu

Database Systems

CSE484

Hệ thống thông tin

4

4

II.2

Kiến thức cơ sở ngành

Foundation Subjects

 

 

39

 

22

Lập trình nâng cao

Advanced Programming

CSE381

Công nghệ phần mềm

3

3

23

Linux và phần mềm mã nguồn mở

Linux and Open Source Software

CSE301

Công nghệ phần mềm

3

4

24

Hệ điều hành

Introduction to Operating Systems

CSE482

Kỹ thuật máy tính và mạng

3

4

25

Thống kê ứng dụng

Applied Statistics

CSE390

Toán học

3

4

26

Mạng máy tính

Computer Networks

CSE489

Kỹ thuật máy tính và mạng

3

5

27

Phương pháp số

Numerical Methods

CSE371

Khoa học máy tính

3

5

28

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

Database Management Systems

CSE486

Hệ thống thông tin

3

5

29

Phân tích thiết kế hệ thống thông tin

Information Systems Analysis and Design

CSE480

Hệ thống thông tin

3

5

30

Nền tảng phát triển Web

Fundamentals of Website Development

CSE391

Hệ thống thông tin

3

5

31

An toàn và bảo mật thông tin

Cryptography and Network Security Principles

CSE488

Kỹ thuật máy tính và mạng

3

5

32

Công nghệ Web và hệ thống thông tin

Web Database and Information Systems

CSE485

Hệ thống thông tin

3

6

33

Công nghệ phần mềm

Software Engineering

CSE481

Công nghệ phần mềm

3

6

34

Phát triển ứng dụng cho các thiết bị di động

Mobile Application Development

CSE441

Hệ thống thông tin

3

6

II.3

Kiến thức ngành

Core Area Subjects

 

 

42

8

II.3.1

Khối kiến thức bắt buộc

 

 

 

23

 

35

Quản lý dự án công nghệ thông tin

IT project management

CSE392

Hệ thống thông tin

2

6

36

Học máy

Machine Learning

CSE445

Khoa học máy tính

3

6

37

Nhập môn điện toán đám mây

Introduction to Cloud Computing

CSE490

Hệ thống thông tin

3

6

38

Quản trị Hệ thống thông tin

Management Information System

CSE405

Hệ thống thông tin

3

7

39

Khai phá dữ liệu

Data mining

CSE404

Hệ thống thông tin

3

7

40

Chuyên đề hệ thống thông tin

Information Systems Special Subject

CSE424

Hệ thống thông tin

3

7

41

Phân tích dữ liệu lớn

Big data analytics

CSE406

Hệ thống thông tin

4

7

42

Thực tập tốt nghiệp hệ thống thông tin

Graduation Practice

CSE493

Hệ thống thông tin

2

8

II.3.2

Khối kiến thức tự chọn

 

 

 

9

 

43

Trí tuệ nhân tạo

Introduction to Artificial Intelligence

CSE492

Khoa học máy tính

3

6

44

Cơ sở dữ liệu nâng cao

Advanced database systems

CSE584

Hệ thống thông tin

3

6

45

Hệ thống thông tin địa lý

Geographic Information Systems

CSE425

Hệ thống thông tin

3

7

46

Truy hồi thông tin và tìm kiếm web

Information Retrieval and Web Search

CSE418

Khoa học máy tính

3

7

47

Thương mại điện tử

E-Commerce

CSE547

Công nghệ phần mềm

3

7

48

Nhập môn tin sinh học

Introduction to Bioinformatics

CSE491

Hệ thống thông tin

3

7

49

Nhập môn hệ thống phân tán

Introduction to Distributed Systems

CSE494

Hệ thống thông tin

3

7

II.4

Học phần tốt nghiệp

Graduation thesis

 

 

10

8

 

Tổng cộng (I + II)

Total

 

 

140

 


Trở về đầu trang
Print: Print this Article Email: Print this Article Share: Share this Article

Powered By Subgurim(http://googlemaps.subgurim.net).Google Maps ASP.NET