Chương trình đào tạo ngành Công nghệ thông tin bao gồm 145 tín chỉ, chia thành các khối kiến thức giáo dục đại cương (44 tín chỉ) và giáo dục chuyên nghiệp (101 tín chỉ)

 

Chương trình đào tạo ngành Công nghệ thông tin
Khoa Công nghệ thông tin, Trường Đại học Thủy Lợi
Thời gian đào tạo: 4 ,5 năm tập trung

Chương trình đào tạo ngành Công nghệ thông tin bao gồm 145 tín chỉ, chia thành các khối kiến thức giáo dục đại cương (44 tín chỉ) và giáo dục chuyên nghiệp (101 tín chỉ). Ngành Công nghệ thông tin trong những năm cuối sẽ có các môn tự chọn theo định hướng: Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính và Mạng.


TT

Môn học (Tiếng Việt)

Môn học (Tiếng Anh)

Mã môn học

Bộ môn
quản lý

Tín chỉ

Học kỳ

I

GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

GENERAL EDUCATION

 

 

44

 

I.1

Lý luận chính trị

Political Subjects

 

 

12

 

1

Pháp luật đại cương

Introduction to Law

ITL112

Những nguyên lý cơ bản CNMLN

2

1

2

Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin I

Basic Principles of Marxist Leninism I

IDEO111

Những nguyên lý cơ bản CNMLN

2

1

3

Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin II

Basic Principles of Marxist Leninism II

IDEO122

Những nguyên lý cơ bản CNMLN

3

2

4

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh's Ideology

IDEO243

TTHCM&ĐLCM ĐCSVN

2

3

5

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

Vietnam Communist Party's Revolution Line

IDEO234

TTHCM&ĐLCM ĐCSVN

3

4

I.2

Kỹ năng

Communication Skills

 

 

3

 

6

Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình

Communication and Presentation Skills

COPS111

Phát triển kỹ năng

3

1

I.3

Khoa học tự nhiên và tin học

Natural Science & computer

 

 

21

 

7

Toán I (Giải tích một biến)

Mathematics I (Single Variable Calculus)

MATH111

Toán học

3

1

8

Tin học đại cương

Introduction to Engineering Programming

ENGR111

Kỹ thuật máy tính và mạng

3

1

9

Toán II (Giải tích nhiều biến)

Mathematics II (Multivariable Calculus)

MATH122

Toán học

3

2

10

Toán III (Đại số tuyến tính)

Mathematics III (Linear Algebra)

MATH232

Toán học

2

2

11

Vật lý I

Physics 1

PHYS112

Vật lý

3

2

12

Toán IVa (Phương trình vi phân)

Mathematics IVa (Differential Equation)

MATH243

Toán học

2

3

13

Toán V (Xác suất thống kê)

Mathematics V (Probability Statistics)

MATH253

Toán học

2

3

14

Vật lý II

Physics 2

PHYS223

Vật lý

3

3

I.4

Tiếng Anh

English

 

 

8

 

15

Tiếng Anh I

English 1

ENGL111

Tiếng Anh

2

1

16

Tiếng Anh II

English 2

ENGL122

Tiếng Anh

3

2

17

Tiếng Anh III

English 3

ENGL233

Tiếng Anh

3

3

I.5

Giáo dục quốc phòng

National Defence Education

 

 

 

1

I.6

Giáo dục thể chất

Physical Education

 

 

5

1

II

GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

PROFESSIONAL EDUCATION

 

 

101

 

II.1

Kiến thức cơ sở khối ngành

Foundation Subjects

 

 

18

 

18

Toán rời rạc

Discrete Mathematics

CSE203

Khoa học máy tính

3

2

19

Ngôn ngữ lập trình

Programming & Introductory Data Structures

CSE280

Công nghệ phần mềm

4

3

20

Cơ sở dữ liệu

Database Systems

CSE484

Hệ thống thông tin

4

4

21

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

Data Structures and Algorithms

CSE281

Khoa học máy tính

3

4

22

Kiến trúc máy tính

Introduction to Computer Organization

CSE370

Kỹ thuật máy tính và mạng

4

5

II.2

Kiến thức cơ sở ngành

Foundation Subjects

 

 

57

 

23

Linux và phần mềm mã nguồn mở

Linux and Open Source Software

CSE301

Công nghệ phần mềm

3

4

24

Ngôn ngữ lập trình nâng cao

Object Oriented and Advanced Programming

CSE381

Công nghệ phần mềm

3

4

25

Phân tích và xử lý tín hiệu số

Digital Signal Processing and Analysis

CSE451

Kỹ thuật máy tính và mạng

3

4

26

Mạng máy tính

Computer Networks

CSE489

Kỹ thuật máy tính và mạng

3

5

27

Phương pháp số

Numerical Methods

CSE371

Khoa học máy tính

3

5

28

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

Database Management Systems

CSE486

Hệ thống thông tin

3

5

29

Lý thuyết tính toán

Theory of Computation

CSE376

Khoa học máy tính

3

5

30

Phân tích thiết kế hệ thống thông tin

Information Systems Analysis and Design

CSE480

Hệ thống thông tin

3

5

31

Công nghệ Web và hệ thống thông tin

Web Database and Information Systems

CSE485

Hệ thống thông tin

3

7

32

Trí tuệ nhân tạo

Introduction to Artificial Intelligence

CSE492

Khoa học máy tính

3

7

33

Công nghệ phần mềm

Software Engineering

CSE481

Công nghệ phần mềm

3

7

34

Kỹ thuật đồ hoạ

Computer Graphics

CSE487

Khoa học máy tính

3

7

35

Hệ điều hành

Introduction to Operating Systems

CSE482

Kỹ thuật máy tính và mạng

3

7

36

Phát triển ứng dụng cho các thiết bị di động

Mobile Application Development

CSE441

Hệ thống thông tin

3

7

37

Học máy

Machine Learning

CSE445

Khoa học máy tính

3

7

38

Tương tác người máy

User Interface Development

CSE493

Công nghệ phần mềm

3

7

39

An toàn và bảo mật thông tin

Cryptography and Network Security Principles

CSE488

Kỹ thuật máy tính và mạng

3

7

40

Khai phá dữ liệu

Data mining

CSE404

Hệ thống thông tin

3

8

41

Xử lý ảnh

Digital Image Processing

CSE456

Kỹ thuật máy tính và mạng

3

8

II.3

Học phần tốt nghiệp

Graduation thesis

 

 

7

9

II.4

Kiến thức chuyên ngành

Core Area Subjects

 

 

19

 

II.4.1

Chuyên ngành Hệ thống thông tin

Information System

 

 

19

 

II.4.1.1

Kiến thức tự chọn bắt buộc cho chuyên ngành

 

 

 

13

 

1

Cơ sở dữ liệu nâng cao

Advanced database systems

CSE584

Hệ thống thông tin

4

7

2

Quản trị Hệ thống thông tin

Management Information System

CSE405

Hệ thống thông tin

3

7

3

Chuyên đề hệ thống thông tin

Information Systems Special Subject

CSE424

Hệ thống thông tin

3

8

4

Phân tích dữ liệu lớn

Big data analytics

CSE406

Hệ thống thông tin

3

8

II.4.1.2

Kiến thức tự chọn tự do cho chuyên ngành

 

 

 

6

7

1

Hệ thống thông tin địa lý

Geographic Information Systems

CSE425

Hệ thống thông tin

3

7

2

Lập trình phân tán

Distributed Programming

CSE423

Công nghệ phần mềm

3

7

3

Thương mại điện tử

E-Commerce

CSE547

Công nghệ phần mềm

3

8

4

Mạng không dây và di động

Wireless and Mobile Networks

CSE419

Kỹ thuật máy tính và mạng

3

8

 

Tổng cộng (I + II)

Total

 

 

145

 

II.4.2

Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm

Software Engineering

 

 

19

 

II.4.2.1

Kiến thức tự chọn bắt buộc cho chuyên ngành

 

 

 

16

 

1

Thiết kế phần mềm nâng cao

Advanced Software Design

CSE407

Công nghệ phần mềm

3

7

2

Lập trình phân tán

Distributed Programming

CSE423

Công nghệ phần mềm

3

7

3

Phát triển dự án phần mềm

Software Project Development

CSE411

Công nghệ phần mềm

3

8

4

Thương mại điện tử

E-Commerce

CSE547

Công nghệ phần mềm

3

8

5

Thiết kế và phát triển game

Game Design and Development

CSE494

Khoa học máy tính

4

8

II.4.2.2

Kiến thức tự chọn tự do cho chuyên ngành

 

 

 

3

 

1

Hệ thống thông tin địa lý

Geographic Information Systems

CSE425

Hệ thống thông tin

3

7

2

Lập trình đồ họa 3D

3D Graphics Programming

CSE415

Khoa học máy tính

3

7

 

Tổng cộng (I + II)

Total

 

 

145

 

II.4.3

Chuyên ngành Khoa học máy tính

Computer Science

 

 

19

 

II.4.3.1

Kiến thức tự chọn bắt buộc cho chuyên ngành

 

 

 

13

 

1

Lập trình đồ họa 3D

3D Graphics Programming

CSE415

Khoa học máy tính

3

7

2

Chương trình dịch

Introduction to Compiler Design

CSE483

Khoa học máy tính

3

7

3

Truy hồi thông tin và tìm kiếm web

Information Retrieval and Web Search

CSE418

Khoa học máy tính

3

8

4

Thiết kế và phát triển game

Game Design and Development

CSE494

Khoa học máy tính

4

8

II.4.3.2

Kiến thức tự chọn tự do cho chuyên ngành

 

 

 

6

 

1

Hệ thống thông tin địa lý

Geographic Information Systems

CSE425

Hệ thống thông tin

3

7

2

Lập trình phân tán

Distributed Programming

CSE423

Công nghệ phần mềm

3

7

3

Thương mại điện tử

E-Commerce

CSE547

Công nghệ phần mềm

3

8

4

Tối ưu hóa

Introduction to Optimization

CSE414

Khoa học máy tính

3

8

 

Tổng cộng (I + II)

Total

 

 

145

 

II.4.4

Chuyên ngành truyền thông và mạng máy tính

Communications and Computer Networks

 

 

19

 

1

Kỹ thuật truyền số liệu

Data Communication

CSE550

Kỹ thuật máy tính và mạng

3

7

2

Thiết kế mạng

Network Design

CSE420

Kỹ thuật máy tính và mạng

3

7

3

Hệ thống thông tin địa lý

Geographic Information Systems

CSE425

Hệ thống thông tin

3

7

4

Lập trình mạng

Network Applications Programming

CSE490

Kỹ thuật máy tính và mạng

4

8

5

Quản trị mạng

Network Administration

CSE421

Kỹ thuật máy tính và mạng

3

8

6

Mạng không dây và di động

Wireless and Mobile Networks

CSE419

Kỹ thuật máy tính và mạng

3

8

 

Tổng cộng (I + II)

Total

 

 

145

 

 

Trở về đầu trang
Print: Print this Article Email: Print this Article Share: Share this Article

Powered By Subgurim(http://googlemaps.subgurim.net).Google Maps ASP.NET